TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heliotherapy

giọng máy của trình duyệt

heliotherapy nghĩa là Phép chữa bằng ánh sáng.

Nghĩa của heliotherapy

Danh từ

  1. Y học Phép chữa bằng ánh sáng.

Dạng từ của heliotherapy

Số nhiềuheliotherapies

Câu hỏi thường gặp

heliotherapy nghĩa là gì?

heliotherapy (danh từ) nghĩa là Phép chữa bằng ánh sáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.