heliotrope
UK/ˈhiː.li.ə.tɹəʊp/
US/ˈhi.li.əˌtɹoʊp/
giọng máy của trình duyệt
heliotrope nghĩa là cây vòi voi, màu đỏ ánh xanh, vòi voi vani.
Nghĩa của heliotrope
Danh từ
- Thực vật học Cây vòi voi.
- Màu đỏ ánh xanh.
- Địa lý,ddịa chất Đá heliotrope.
Dạng từ của heliotrope
| Số nhiều | heliotropes |
| So sánh hơn | more heliotrope |
| So sánh nhất | most heliotrope |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heliotrope
Đồng nghĩa
Họ từ của heliotrope
Câu hỏi thường gặp
heliotrope nghĩa là gì?
heliotrope (danh từ) nghĩa là cây vòi voi, màu đỏ ánh xanh, vòi voi vani.
heliotrope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heliotrope: giọng Anh (UK) /ˈhiː.li.ə.tɹəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈhi.li.əˌtɹoʊp/.