TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heliotrope

UK/ˈhiː.li.ə.tɹəʊp/ US/ˈhi.li.əˌtɹoʊp/ giọng máy của trình duyệt

heliotrope nghĩa là cây vòi voi, màu đỏ ánh xanh, vòi voi vani.

Nghĩa của heliotrope

Danh từ

  1. Thực vật học Cây vòi voi.
  2. Màu đỏ ánh xanh.
  3. Địa lý,ddịa chất Đá heliotrope.

Dạng từ của heliotrope

Số nhiềuheliotropes
So sánh hơnmore heliotrope
So sánh nhấtmost heliotrope

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heliotrope

Đồng nghĩa

Họ từ của heliotrope

Câu hỏi thường gặp

heliotrope nghĩa là gì?

heliotrope (danh từ) nghĩa là cây vòi voi, màu đỏ ánh xanh, vòi voi vani.

heliotrope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heliotrope: giọng Anh (UK) /ˈhiː.li.ə.tɹəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈhi.li.əˌtɹoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.