TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helot

UK/ˈhɛlət/ US/ˈhɛlət/ giọng máy của trình duyệt

helot nghĩa là người nô lệ.

Nghĩa của helot

Danh từ

  1. Người nô lệ thành Xpác-tơ (cổ Hy-lạp).
  2. Người nô lệ.

Dạng từ của helot

Số nhiềuhelots

Họ từ của helot

Câu hỏi thường gặp

helot nghĩa là gì?

helot (danh từ) nghĩa là người nô lệ.

helot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helot: giọng Anh (UK) /ˈhɛlət/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.