helplessly
UK/ˈhɛlpləsli/
US/ˈhɛlpləsli/
giọng máy của trình duyệt
helplessly nghĩa là bất lực, bơ vơ.
Nghĩa của helplessly
Phó từ
- Bất lực.
- Bơ vơ.
Dạng từ của helplessly
| So sánh hơn | more helplessly |
| So sánh nhất | most helplessly |
Câu hỏi thường gặp
helplessly nghĩa là gì?
helplessly (phó từ) nghĩa là bất lực, bơ vơ.
helplessly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helplessly: giọng Anh (UK) /ˈhɛlpləsli/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlpləsli/.