TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helplessness

US/ˈhɛlplɪsnɪs/ giọng máy của trình duyệt

helplessness nghĩa là tình trạng bơ vơ.

Nghĩa của helplessness

Danh từ

  1. Tình trạng không tự lo liệu được, tình trạng không tự lực được.
  2. Tình trạng không được sự giúp đỡ; tình trạng không nơi nương tựa, tình trạng bơ vơ.

Dạng từ của helplessness

Số nhiềuhelplessnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helplessness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

helplessness nghĩa là gì?

helplessness (danh từ) nghĩa là tình trạng bơ vơ.

helplessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helplessness: giọng Mỹ (US) /ˈhɛlplɪsnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.