TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helpline

US/ˈhɛlpˌlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

helpline nghĩa là đường dây trợ giúp.

Nghĩa của helpline

Danh từ

  1. Đường dây trợ giúp.

Dạng từ của helpline

Số nhiềuhelplines

Câu hỏi thường gặp

helpline nghĩa là gì?

helpline (danh từ) nghĩa là đường dây trợ giúp.

helpline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helpline: giọng Mỹ (US) /ˈhɛlpˌlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.