helpmeet
UK/ˈhɛlpmiːt/
US/ˈhɛlpmiːt/
giọng máy của trình duyệt
helpmeet nghĩa là đồng chí, đồng sự, bạn đời.
Nghĩa của helpmeet
Danh từ
- Đồng chí, đồng sự, người cộng tác.
- Bạn đời (vợ, chồng).
Dạng từ của helpmeet
| Số nhiều | helpmeets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helpmeet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
helpmeet nghĩa là gì?
helpmeet (danh từ) nghĩa là đồng chí, đồng sự, bạn đời.
helpmeet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của helpmeet: giọng Anh (UK) /ˈhɛlpmiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlpmiːt/.