TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

helpmeet

UK/ˈhɛlpmiːt/ US/ˈhɛlpmiːt/ giọng máy của trình duyệt

helpmeet nghĩa là đồng chí, đồng sự, bạn đời.

Nghĩa của helpmeet

Danh từ

  1. Đồng chí, đồng sự, người cộng tác.
  2. Bạn đời (vợ, chồng).

Dạng từ của helpmeet

Số nhiềuhelpmeets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helpmeet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

helpmeet nghĩa là gì?

helpmeet (danh từ) nghĩa là đồng chí, đồng sự, bạn đời.

helpmeet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của helpmeet: giọng Anh (UK) /ˈhɛlpmiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛlpmiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.