hem and haw
giọng máy của trình duyệt
hem and haw nghĩa là nói ngắc ngứ.
Nghĩa của hem and haw
Cụm động từ
- Nói ấp a ấp úng, nói ngắc ngứ.
Dạng từ của hem and haw
| Ngôi thứ ba số ít | hems and haws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hemming and hawing |
| Quá khứ phân từ | hemmed and hawed |
| Quá khứ | hemmed and hawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hem and haw
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hem and haw nghĩa là gì?
hem and haw (cụm động từ) nghĩa là nói ngắc ngứ.