hacker
UK/hækə/
US/hækəɹ/
giọng máy của trình duyệt
hacker nghĩa là đồ chém, đồ chặt mạnh, người chém, người chặt mạnh.
Nghĩa của hacker
Danh từ
- Đồ chém, đồ chặt mạnh.
- Người chém, người chặt mạnh.
- tin học Người chuyên môn về lập trình và giải quyết những vấn đề dùng máy tính.
- tin học Người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.
- tin học Người chuyên về an toàn máy tính.
- Mỹ Người không thạo (về quần vợt...).
- Mỹ Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.
- Mỹ Tài xế tắc xi.
Dạng từ của hacker
| Số nhiều | hackers |
| Ngôi thứ ba số ít | hackers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hackering |
| Quá khứ phân từ | hackered |
| Quá khứ | hackered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hacker
Đồng nghĩa
Họ từ của hacker
Câu ví dụ với hacker
- A hacker gained access to sensitive files in the company's database. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
- Many people are unable to comprehend the actions of hackers. Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hacker nghĩa là gì?
hacker (danh từ) nghĩa là đồ chém, đồ chặt mạnh, người chém, người chặt mạnh.
hacker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hacker: giọng Anh (UK) /hækə/, giọng Mỹ (US) /hækəɹ/.