TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hacker

UK/hækə/ US/hækəɹ/ giọng máy của trình duyệt

hacker nghĩa là đồ chém, đồ chặt mạnh, người chém, người chặt mạnh.

Nghĩa của hacker

Danh từ

  1. Đồ chém, đồ chặt mạnh.
  2. Người chém, người chặt mạnh.
  3. tin học Người chuyên môn về lập trình và giải quyết những vấn đề dùng máy tính.
  4. tin học Người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép.
  5. tin học Người chuyên về an toàn máy tính.
  6. Mỹ Người không thạo (về quần vợt...).
  7. Mỹ Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.
  8. Mỹ Tài xế tắc xi.

Dạng từ của hacker

Số nhiềuhackers
Ngôi thứ ba số íthackers
Hiện tại phân từ (-ing)hackering
Quá khứ phân từhackered
Quá khứhackered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hacker

Đồng nghĩa

Họ từ của hacker

Câu ví dụ với hacker

  • A hacker gained access to sensitive files in the company's database. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
  • Many people are unable to comprehend the actions of hackers. Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hacker nghĩa là gì?

hacker (danh từ) nghĩa là đồ chém, đồ chặt mạnh, người chém, người chặt mạnh.

hacker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hacker: giọng Anh (UK) /hækə/, giọng Mỹ (US) /hækəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.