hematic
giọng máy của trình duyệt
hematic nghĩa là thuốc về máu, máu.
Nghĩa của hematic
Danh từ
- Y học Thuốc về máu.
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) máu; (thuộc) mạch máu ((cũng) haemal).
Dạng từ của hematic
| Số nhiều | hematics |
Câu hỏi thường gặp
hematic nghĩa là gì?
hematic (danh từ, tính từ) nghĩa là thuốc về máu, máu.