TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hemelytron

US/hɛ.ˈmɛ.lə.ˌtrɑːn/ giọng máy của trình duyệt

hemelytron nghĩa là cánh cửa cứng.

Nghĩa của hemelytron

Danh từ

  1. Cánh cửa cứng (của một số sâu bọ).

Dạng từ của hemelytron

Số nhiềuhemelytra

Câu hỏi thường gặp

hemelytron nghĩa là gì?

hemelytron (danh từ) nghĩa là cánh cửa cứng.

hemelytron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hemelytron: giọng Mỹ (US) /hɛ.ˈmɛ.lə.ˌtrɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.