TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hemiacetal

US/ˌhɛ.mi.ˈæ.sə.ˌtæl/ giọng máy của trình duyệt

hemiacetal nghĩa là hêmiaxêtan.

Nghĩa của hemiacetal

Danh từ

  1. Hoá học Hêmiaxêtan.

Dạng từ của hemiacetal

Số nhiềuhemiacetals

Câu hỏi thường gặp

hemiacetal nghĩa là gì?

hemiacetal (danh từ) nghĩa là hêmiaxêtan.

hemiacetal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hemiacetal: giọng Mỹ (US) /ˌhɛ.mi.ˈæ.sə.ˌtæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.