TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hemiparasite

giọng máy của trình duyệt

hemiparasite nghĩa là nửa ký sinh, cây nửa ký sinh.

Nghĩa của hemiparasite

Danh từ

  1. Nửa ký sinh.
  2. Cây nửa ký sinh.

Dạng từ của hemiparasite

Số nhiềuhemiparasites

Câu hỏi thường gặp

hemiparasite nghĩa là gì?

hemiparasite (danh từ) nghĩa là nửa ký sinh, cây nửa ký sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.