TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hemiplegia

UK/ˌhem.ɪˈpliː.dʒ(i.)ə/ US/ˌhem.ɪˈpli.dʒə/ giọng máy của trình duyệt

hemiplegia nghĩa là bệnh liệt nửa người.

Nghĩa của hemiplegia

Danh từ

  1. Y học Bệnh liệt nửa người.

Dạng từ của hemiplegia

Số nhiềuhemiplegias

Câu hỏi thường gặp

hemiplegia nghĩa là gì?

hemiplegia (danh từ) nghĩa là bệnh liệt nửa người.

hemiplegia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hemiplegia: giọng Anh (UK) /ˌhem.ɪˈpliː.dʒ(i.)ə/, giọng Mỹ (US) /ˌhem.ɪˈpli.dʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.