TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hemipteran

US/hɪ.ˈmɪp.tə.rən/ giọng máy của trình duyệt

hemipteran nghĩa là sâu bọ cánh nửa.

Nghĩa của hemipteran

Danh từ

  1. Sâu bọ cánh nửa.

Dạng từ của hemipteran

Số nhiềuhemipterans

Câu hỏi thường gặp

hemipteran nghĩa là gì?

hemipteran (danh từ) nghĩa là sâu bọ cánh nửa.

hemipteran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hemipteran: giọng Mỹ (US) /hɪ.ˈmɪp.tə.rən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.