hemisphere
UK/ˈhɛmɪsfɪə/
US/ˈhɛmɪsfɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
hemisphere nghĩa là bán cầu.
Nghĩa của hemisphere
Danh từ
- Bán cầu.
- the Northern hemispherebán cầu bắc
Dạng từ của hemisphere
| Số nhiều | hemispheres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hemisphere
Đồng nghĩa
Họ từ của hemisphere
Câu ví dụ với hemisphere
- In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August. Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hemisphere nghĩa là gì?
hemisphere (danh từ) nghĩa là bán cầu.
hemisphere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hemisphere: giọng Anh (UK) /ˈhɛmɪsfɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛmɪsfɪɹ/.