hemistic
giọng máy của trình duyệt
hemistic nghĩa là nửa câu thơ.
Nghĩa của hemistic
Danh từ
- Nửa câu thơ.
Câu hỏi thường gặp
hemistic nghĩa là gì?
hemistic (danh từ) nghĩa là nửa câu thơ.
hemistic nghĩa là nửa câu thơ.
hemistic (danh từ) nghĩa là nửa câu thơ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.