TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hemistich

UK/ˈhɛmɪstiːʃ/ US/ˈhɛmɪstiːʃ/ giọng máy của trình duyệt

hemistich nghĩa là nửa câu thơ.

Nghĩa của hemistich

Danh từ

  1. Nửa câu thơ.

Dạng từ của hemistich

Số nhiềuhemistichs

Câu hỏi thường gặp

hemistich nghĩa là gì?

hemistich (danh từ) nghĩa là nửa câu thơ.

hemistich phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hemistich: giọng Anh (UK) /ˈhɛmɪstiːʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛmɪstiːʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.