hemlock
UK/ˈhɛmˌlɒk/
US/ˈhɛmˌlɒk/
giọng máy của trình duyệt
hemlock nghĩa là cây độc cần, chất độc cần.
Nghĩa của hemlock
Danh từ
- Thực vật học Cây độc cần.
- Chất độc cần (lấy từ cây độc cần).
Dạng từ của hemlock
| Số nhiều | hemlocks |
Câu hỏi thường gặp
hemlock nghĩa là gì?
hemlock (danh từ) nghĩa là cây độc cần, chất độc cần.
hemlock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hemlock: giọng Anh (UK) /ˈhɛmˌlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛmˌlɒk/.