TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hemlock

UK/ˈhɛmˌlɒk/ US/ˈhɛmˌlɒk/ giọng máy của trình duyệt

hemlock nghĩa là cây độc cần, chất độc cần.

Nghĩa của hemlock

Danh từ

  1. Thực vật học Cây độc cần.
  2. Chất độc cần (lấy từ cây độc cần).

Dạng từ của hemlock

Số nhiềuhemlocks

Câu hỏi thường gặp

hemlock nghĩa là gì?

hemlock (danh từ) nghĩa là cây độc cần, chất độc cần.

hemlock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hemlock: giọng Anh (UK) /ˈhɛmˌlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛmˌlɒk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.