hemorrhage
UK/ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/
US/ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
hemorrhage nghĩa là sự chảy máu, sự xuất huyết.
Nghĩa của hemorrhage
Danh từ
- Y học Sự chảy máu, sự xuất huyết.
Dạng từ của hemorrhage
| Số nhiều | hemorrhages |
| Ngôi thứ ba số ít | hemorrhages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hemorrhaging |
| Quá khứ phân từ | hemorrhaged |
| Quá khứ | hemorrhaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hemorrhage
Đồng nghĩa
Họ từ của hemorrhage
Câu hỏi thường gặp
hemorrhage nghĩa là gì?
hemorrhage (danh từ) nghĩa là sự chảy máu, sự xuất huyết.
hemorrhage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hemorrhage: giọng Anh (UK) /ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/.