TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hemorrhage

UK/ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/ US/ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

hemorrhage nghĩa là sự chảy máu, sự xuất huyết.

Nghĩa của hemorrhage

Danh từ

  1. Y học Sự chảy máu, sự xuất huyết.

Dạng từ của hemorrhage

Số nhiềuhemorrhages
Ngôi thứ ba số íthemorrhages
Hiện tại phân từ (-ing)hemorrhaging
Quá khứ phân từhemorrhaged
Quá khứhemorrhaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hemorrhage

Đồng nghĩa

Họ từ của hemorrhage

Câu hỏi thường gặp

hemorrhage nghĩa là gì?

hemorrhage (danh từ) nghĩa là sự chảy máu, sự xuất huyết.

hemorrhage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hemorrhage: giọng Anh (UK) /ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛm(ə)ɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.