hendecasyllabic
UK/hɛnˌdɛk.ə.sɪˈlæb.ɪk/
US/hɛnˌdɛk.ə.sɪˈlæb.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
hendecasyllabic nghĩa là Có mười một âm tiết (câu thơ).
Nghĩa của hendecasyllabic
Tính từ
- Có mười một âm tiết (câu thơ).
Danh từ
- Câu thơ có mười một âm tiết.
Dạng từ của hendecasyllabic
| Số nhiều | hendecasyllabics |
Câu hỏi thường gặp
hendecasyllabic nghĩa là gì?
hendecasyllabic (tính từ, danh từ) nghĩa là Có mười một âm tiết (câu thơ).
hendecasyllabic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hendecasyllabic: giọng Anh (UK) /hɛnˌdɛk.ə.sɪˈlæb.ɪk/, giọng Mỹ (US) /hɛnˌdɛk.ə.sɪˈlæb.ɪk/.