hepatectomy
US/ˌhɛ.pə.ˈtɛk.tə.mi/
giọng máy của trình duyệt
hepatectomy nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ gan.
Nghĩa của hepatectomy
Danh từ
- Y học Thủ thuật cắt bỏ gan.
Dạng từ của hepatectomy
| Số nhiều | hepatectomies |
Câu hỏi thường gặp
hepatectomy nghĩa là gì?
hepatectomy (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ gan.
hepatectomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hepatectomy: giọng Mỹ (US) /ˌhɛ.pə.ˈtɛk.tə.mi/.