hepatic
UK/hɪˈpætɪk/
US/həˈpætɪk/
giọng máy của trình duyệt
hepatic nghĩa là bổ gan, màu gan, thuốc bổ gan, thuốc chữa bệnh gan.
Nghĩa của hepatic
Tính từ
- Bổ gan.
- Màu gan.
- Thực vật học (thuộc) lớp rêu tản.
Danh từ
- Y học Thuốc bổ gan; thuốc chữa bệnh gan.
- Thực vật học Cây rêu tản, cây địa tiền.
Dạng từ của hepatic
| Số nhiều | hepatics |
Họ từ của hepatic
Câu hỏi thường gặp
hepatic nghĩa là gì?
hepatic (tính từ, danh từ) nghĩa là bổ gan, màu gan, thuốc bổ gan, thuốc chữa bệnh gan.
hepatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hepatic: giọng Anh (UK) /hɪˈpætɪk/, giọng Mỹ (US) /həˈpætɪk/.