TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hepatic

UK/hɪˈpætɪk/ US/həˈpætɪk/ giọng máy của trình duyệt

hepatic nghĩa là bổ gan, màu gan, thuốc bổ gan, thuốc chữa bệnh gan.

Nghĩa của hepatic

Tính từ

  1. Bổ gan.
  2. Màu gan.
  3. Thực vật học (thuộc) lớp rêu tản.

Danh từ

  1. Y học Thuốc bổ gan; thuốc chữa bệnh gan.
  2. Thực vật học Cây rêu tản, cây địa tiền.

Dạng từ của hepatic

Số nhiềuhepatics

Họ từ của hepatic

Câu hỏi thường gặp

hepatic nghĩa là gì?

hepatic (tính từ, danh từ) nghĩa là bổ gan, màu gan, thuốc bổ gan, thuốc chữa bệnh gan.

hepatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hepatic: giọng Anh (UK) /hɪˈpætɪk/, giọng Mỹ (US) /həˈpætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.