TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heptateuch

US/ˈhɛp.tə.ˌtuːk/ giọng máy của trình duyệt

heptateuch nghĩa là Bảy cuống sách đầu của Kinh Cựu ứơc.

Nghĩa của heptateuch

Danh từ

  1. Bảy cuống sách đầu của Kinh Cựu ứơc.

Câu hỏi thường gặp

heptateuch nghĩa là gì?

heptateuch (danh từ) nghĩa là Bảy cuống sách đầu của Kinh Cựu ứơc.

heptateuch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heptateuch: giọng Mỹ (US) /ˈhɛp.tə.ˌtuːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.