TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heptarchy

UK/ˈhɛptɑː(ɹ)ki/ US/ˈhɛptɑː(ɹ)ki/ giọng máy của trình duyệt

heptarchy nghĩa là sự thống trị, bộ bảy.

Nghĩa của heptarchy

Danh từ

  1. Sự thống trị, bộ bảy.

Dạng từ của heptarchy

Số nhiềuheptarchies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heptarchy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heptarchy nghĩa là gì?

heptarchy (danh từ) nghĩa là sự thống trị, bộ bảy.

heptarchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heptarchy: giọng Anh (UK) /ˈhɛptɑː(ɹ)ki/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛptɑː(ɹ)ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.