heptavalent
giọng máy của trình duyệt
heptavalent nghĩa là có hoá trị bảy.
Nghĩa của heptavalent
Tính từ
- Hoá học Có hoá trị bảy.
Câu hỏi thường gặp
heptavalent nghĩa là gì?
heptavalent (tính từ) nghĩa là có hoá trị bảy.
heptavalent nghĩa là có hoá trị bảy.
heptavalent (tính từ) nghĩa là có hoá trị bảy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.