TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heptode

UK/ˈhɛp.təʊd/ US/ˈhɛpˌtoʊd/ giọng máy của trình duyệt

heptode nghĩa là ống bảy cực, đèn bảy cực.

Nghĩa của heptode

Danh từ

  1. Ống bảy cực, đèn bảy cực.

Dạng từ của heptode

Số nhiềuheptodes

Câu hỏi thường gặp

heptode nghĩa là gì?

heptode (danh từ) nghĩa là ống bảy cực, đèn bảy cực.

heptode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heptode: giọng Anh (UK) /ˈhɛp.təʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛpˌtoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.