herbivorous
US/(h)ɜːɹˈbɪvəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
herbivorous nghĩa là ăn cỏ.
Nghĩa của herbivorous
Tính từ
- Ăn cỏ (động vật).
Dạng từ của herbivorous
| So sánh hơn | more herbivorous |
| So sánh nhất | most herbivorous |
Câu hỏi thường gặp
herbivorous nghĩa là gì?
herbivorous (tính từ) nghĩa là ăn cỏ.
herbivorous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herbivorous: giọng Mỹ (US) /(h)ɜːɹˈbɪvəɹəs/.