TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herbivore

UK/ˈhɜːbɪvɔː(ɹ)/ US/ˈ(h)ɜːɹbɪvɔːɹ/ giọng máy của trình duyệt

herbivore nghĩa là động vật ăn cỏ, động vật ăn thực vật.

Nghĩa của herbivore

Danh từ

  1. Động vật ăn cỏ.

Dạng từ của herbivore

Số nhiềuherbivores

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herbivore

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

herbivore nghĩa là gì?

herbivore (danh từ) nghĩa là động vật ăn cỏ, động vật ăn thực vật.

herbivore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herbivore: giọng Anh (UK) /ˈhɜːbɪvɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)ɜːɹbɪvɔːɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.