heriot
UK/ˈhɛɹɪət/
US/ˈhɛɹɪət/
giọng máy của trình duyệt
heriot nghĩa là Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.
Nghĩa của heriot
Danh từ
- Luật anh cổ Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.
Dạng từ của heriot
| Số nhiều | heriots |
| Ngôi thứ ba số ít | heriots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | herioting |
| Quá khứ phân từ | herioted |
| Quá khứ | herioted |
Câu hỏi thường gặp
heriot nghĩa là gì?
heriot (danh từ) nghĩa là Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.
heriot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heriot: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹɪət/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛɹɪət/.