TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heriot

UK/ˈhɛɹɪət/ US/ˈhɛɹɪət/ giọng máy của trình duyệt

heriot nghĩa là Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.

Nghĩa của heriot

Danh từ

  1. Luật anh cổ Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.

Dạng từ của heriot

Số nhiềuheriots
Ngôi thứ ba số ítheriots
Hiện tại phân từ (-ing)herioting
Quá khứ phân từherioted
Quá khứherioted

Câu hỏi thường gặp

heriot nghĩa là gì?

heriot (danh từ) nghĩa là Nhiệm vụ nộp cống của người tá điền cho lãnh chúa khi người tá điền chết.

heriot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heriot: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹɪət/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛɹɪət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.