hermeticism
UK/həːˈmɛtɪsɪzm̩/
giọng máy của trình duyệt
hermeticism nghĩa là Lý thuyết dựa trên những giáo điều khó hiểu.
Nghĩa của hermeticism
Danh từ
- Lý thuyết dựa trên những giáo điều khó hiểu.
Dạng từ của hermeticism
| Số nhiều | hermeticisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hermeticism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hermeticism nghĩa là gì?
hermeticism (danh từ) nghĩa là Lý thuyết dựa trên những giáo điều khó hiểu.
hermeticism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hermeticism: giọng Anh (UK) /həːˈmɛtɪsɪzm̩/.