TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hermeticism

UK/həːˈmɛtɪsɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

hermeticism nghĩa là Lý thuyết dựa trên những giáo điều khó hiểu.

Nghĩa của hermeticism

Danh từ

  1. Lý thuyết dựa trên những giáo điều khó hiểu.

Dạng từ của hermeticism

Số nhiềuhermeticisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hermeticism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hermeticism nghĩa là gì?

hermeticism (danh từ) nghĩa là Lý thuyết dựa trên những giáo điều khó hiểu.

hermeticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hermeticism: giọng Anh (UK) /həːˈmɛtɪsɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.