hero
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɪə.ɹəʊ/
US/ˈhɪɹ.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
hero nghĩa là người anh hùng, nhân vật nam chính, anh hùng.
Nghĩa của hero
Danh từ
- Người anh hùng.
- Nhân vật nam chính (trong một tác phẩm văn học).
Động từ
- thông tục Anh hùng.
Dạng từ của hero
| Số nhiều | heroes |
| Ngôi thứ ba số ít | heroes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heroing |
| Quá khứ phân từ | heroed |
| Quá khứ | heroed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hero
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hero
Câu ví dụ với hero
- The hero offered his life for his nation. Vị anh hùng đã đánh đổi cuộc đời mình cho tổ quốc.
- The real hero is him. Người hùng thực sự chính là anh ấy.
- Zelensky is a war hero. Zelensky là anh hùng chiến tranh.
- Tom was my hero. Tom là anh hùng của tôi.
- He died a hero. Anh ấy hy sinh như một anh hùng.
- Traitors are celebrated as heroes. Những kẻ phản bội lại được tung hô thành người hùng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hero nghĩa là gì?
hero (danh từ, động từ) nghĩa là người anh hùng, nhân vật nam chính, anh hùng.
hero phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hero: giọng Anh (UK) /ˈhɪə.ɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪɹ.oʊ/.