TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heroize

US/ˈhɪr.ˌoʊ.ˌɑɪzµ;ù ˈhɛr.ə.ˌwɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

heroize nghĩa là tôn thành anh hùng, đóng vai anh hùng.

Nghĩa của heroize

Ngoại động từ

  1. Tôn thành anh hùng.

Nội động từ

  1. Làm ra vẻ anh hùng; đóng vai anh hùng.

Dạng từ của heroize

Ngôi thứ ba số ítheroizes
Hiện tại phân từ (-ing)heroizing
Quá khứ phân từheroized
Quá khứheroized

Câu hỏi thường gặp

heroize nghĩa là gì?

heroize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tôn thành anh hùng, đóng vai anh hùng.

heroize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heroize: giọng Mỹ (US) /ˈhɪr.ˌoʊ.ˌɑɪzµ;ù ˈhɛr.ə.ˌwɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.