heroism
UK/ˈhɛɹəʊɪzəm/
US/ˈhɛɹoʊɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
heroism nghĩa là đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng, chủ nghĩa anh hùng, tinh thần anh hùng.
Nghĩa của heroism
Danh từ
- Đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng.
- Chủ nghĩa anh hùng.
Dạng từ của heroism
| Số nhiều | heroisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heroism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heroism nghĩa là gì?
heroism (danh từ) nghĩa là đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng, chủ nghĩa anh hùng, tinh thần anh hùng.
heroism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heroism: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹəʊɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛɹoʊɪzəm/.