TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heroism

UK/ˈhɛɹəʊɪzəm/ US/ˈhɛɹoʊɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

heroism nghĩa là đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng, chủ nghĩa anh hùng, tinh thần anh hùng.

Nghĩa của heroism

Danh từ

  1. Đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng.
  2. Chủ nghĩa anh hùng.

Dạng từ của heroism

Số nhiềuheroisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heroism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heroism nghĩa là gì?

heroism (danh từ) nghĩa là đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng, chủ nghĩa anh hùng, tinh thần anh hùng.

heroism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heroism: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹəʊɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛɹoʊɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.