herritage
giọng máy của trình duyệt
herritage nghĩa là tài sản kế thừa, nhà thờ, giáo hội.
Nghĩa của herritage
Danh từ
- Tài sản kế thừa; di sản ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Kinh thánh Nhà thờ; giáo hội.
- Kinh thánh Dân thánh (dân Do-thái xưa).
Câu hỏi thường gặp
herritage nghĩa là gì?
herritage (danh từ) nghĩa là tài sản kế thừa, nhà thờ, giáo hội.