TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herritage

giọng máy của trình duyệt

herritage nghĩa là tài sản kế thừa, nhà thờ, giáo hội.

Nghĩa của herritage

Danh từ

  1. Tài sản kế thừa; di sản ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Kinh thánh Nhà thờ; giáo hội.
  3. Kinh thánh Dân thánh (dân Do-thái xưa).

Câu hỏi thường gặp

herritage nghĩa là gì?

herritage (danh từ) nghĩa là tài sản kế thừa, nhà thờ, giáo hội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.