hesitancy
giọng máy của trình duyệt
hesitancy nghĩa là sự tự do, sự ngập ngừng.
Nghĩa của hesitancy
Danh từ
- Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).
Dạng từ của hesitancy
| Số nhiều | hesitancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hesitancy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hesitancy nghĩa là gì?
hesitancy (danh từ) nghĩa là sự tự do, sự ngập ngừng.