hesitantly
US/ˈhɛ.zə.tənt.li/
giọng máy của trình duyệt
hesitantly nghĩa là do dự, ngại ngùng.
Nghĩa của hesitantly
Phó từ
- Do dự, ngại ngùng, lưỡng lự.
Dạng từ của hesitantly
| So sánh hơn | more hesitantly |
| So sánh nhất | most hesitantly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hesitantly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hesitantly nghĩa là gì?
hesitantly (phó từ) nghĩa là do dự, ngại ngùng.
hesitantly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hesitantly: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.zə.tənt.li/.