TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hesitate

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛz.ɪ.teɪt/ US/ˈhɛz.ə.teɪt/ giọng máy của trình duyệt

hesitate nghĩa là do dự, ngập ngừng, chần chừ.

Nghĩa của hesitate

Nội động từ

  1. Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.

Dạng từ của hesitate

Ngôi thứ ba số íthesitates
Hiện tại phân từ (-ing)hesitating
Quá khứ phân từhesitated
Quá khứhesitated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hesitate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hesitate

Câu ví dụ với hesitate

  • If you have any questions, don't hesitate to ask. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại.
  • Mary is hesitating between two options. Mary đang chần chừ giữa hai lựa chọn.
  • He hesitated for a moment. Anh ấy chần chừ một lúc.
  • Tom hesitated before answering. Tom chần chừ trước khi trả lời.
  • Tom hesitated. Tom đã ngần ngại.
  • Everyone hesitated. Mọi người đều chần chừ.
  • I hesitated. Tôi đã chần chừ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hesitate nghĩa là gì?

hesitate (nội động từ) nghĩa là do dự, ngập ngừng, chần chừ.

hesitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hesitate: giọng Anh (UK) /ˈhɛz.ɪ.teɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛz.ə.teɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.