Từ điển Anh – Việt
Nghe
giọng máy của trình duyệt
hesitatingly nghĩa là do dự, ngập ngừng .
Nghĩa của hesitatingly
Phó từ
Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.
Học "hesitatingly" trong bài 5 phút Gặp lại từ trong câu, nghe – nói – ôn bằng thẻ đúng lúc sắp quên. Miễn phí trên NgonNguAnh.com.
Học bài 5 phút Ôn bằng thẻ
Dạng từ của hesitatingly
So sánh hơn more hesitatingly So sánh nhất most hesitatingly
Câu hỏi thường gặp
hesitatingly nghĩa là gì? hesitatingly (phó từ) nghĩa là do dự, ngập ngừng.
← Từ trước hesitate Từ sau → hesitation
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.