TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hesperian

US/hɛ.ˈspɪr.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

hesperian nghĩa là ở phương tây, ở phương đoài.

Nghĩa của hesperian

Tính từ

  1. Thơ ca Ở phương tây, ở phương đoài.

Dạng từ của hesperian

So sánh hơnmore Hesperian
So sánh nhấtmost Hesperian
Số nhiềuhesperians

Câu hỏi thường gặp

hesperian nghĩa là gì?

hesperian (tính từ) nghĩa là ở phương tây, ở phương đoài.

hesperian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hesperian: giọng Mỹ (US) /hɛ.ˈspɪr.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.