hesperian
US/hɛ.ˈspɪr.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
hesperian nghĩa là ở phương tây, ở phương đoài.
Nghĩa của hesperian
Tính từ
- Thơ ca Ở phương tây, ở phương đoài.
Dạng từ của hesperian
| So sánh hơn | more Hesperian |
| So sánh nhất | most Hesperian |
| Số nhiều | hesperians |
Câu hỏi thường gặp
hesperian nghĩa là gì?
hesperian (tính từ) nghĩa là ở phương tây, ở phương đoài.
hesperian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hesperian: giọng Mỹ (US) /hɛ.ˈspɪr.i.ən/.