hessian
UK/ˈhɛsiən/
US/ˈhɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
hessian nghĩa là vải bao bố.
Nghĩa của hessian
Danh từ
- Vải bao bố (bằng gai, đay).
Dạng từ của hessian
| So sánh hơn | more Hessian |
| So sánh nhất | most Hessian |
| Số nhiều | Hessians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hessian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hessian nghĩa là gì?
hessian (danh từ) nghĩa là vải bao bố.
hessian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hessian: giọng Anh (UK) /ˈhɛsiən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛʃən/.