TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hessian

UK/ˈhɛsiən/ US/ˈhɛʃən/ giọng máy của trình duyệt

hessian nghĩa là vải bao bố.

Nghĩa của hessian

Danh từ

  1. Vải bao bố (bằng gai, đay).

Dạng từ của hessian

So sánh hơnmore Hessian
So sánh nhấtmost Hessian
Số nhiềuHessians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hessian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hessian nghĩa là gì?

hessian (danh từ) nghĩa là vải bao bố.

hessian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hessian: giọng Anh (UK) /ˈhɛsiən/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.