TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

het

UK/hɛt/ US/hɛt/ giọng máy của trình duyệt

het nghĩa là được đốt nóng, được nung nóng.

Nghĩa của het

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Được đốt nóng, được nung nóng.
    • het up(từ lóng) kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng

Dạng từ của het

Số nhiềuhets
So sánh hơnmore het
So sánh nhấtmost het

Câu hỏi thường gặp

het nghĩa là gì?

het (tính từ) nghĩa là được đốt nóng, được nung nóng.

het phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của het: giọng Anh (UK) /hɛt/, giọng Mỹ (US) /hɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.