TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hetaera

UK/hɪˈtɪəɹə/ US/hɪˈtɪəɹə/ giọng máy của trình duyệt

hetaera nghĩa là đĩ quý phái, đĩ sang.

Nghĩa của hetaera

Danh từ

  1. Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.

Dạng từ của hetaera

Số nhiềuhetaerae

Họ từ của hetaera

Câu hỏi thường gặp

hetaera nghĩa là gì?

hetaera (danh từ) nghĩa là đĩ quý phái, đĩ sang.

hetaera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hetaera: giọng Anh (UK) /hɪˈtɪəɹə/, giọng Mỹ (US) /hɪˈtɪəɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.