hetero
UK/ˈhɛt.(ə).ɹoʊ/
US/ˈhɛ.tɚ.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
hetero nghĩa là khác.
Nghĩa của hetero
Danh từ
- Thông tục Người có tình dục khác giới.
Tính từ
- Khác.
Dạng từ của hetero
| So sánh hơn | more hetero |
| So sánh nhất | most hetero |
| Số nhiều | heteros |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hetero
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hetero nghĩa là gì?
hetero (danh từ, tính từ) nghĩa là khác.
hetero phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hetero: giọng Anh (UK) /ˈhɛt.(ə).ɹoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.tɚ.oʊ/.