TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hetairism

giọng máy của trình duyệt

hetairism nghĩa là chế độ loạn hôn.

Nghĩa của hetairism

Danh từ

  1. Chế độ nàng hầu vợ lẽ.
  2. Sử học Chế độ loạn hôn.

Câu hỏi thường gặp

hetairism nghĩa là gì?

hetairism (danh từ) nghĩa là chế độ loạn hôn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.