TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterochromatin

giọng máy của trình duyệt

heterochromatin nghĩa là Thể nhiễm sắc dễ nhuộm.

Nghĩa của heterochromatin

Danh từ

  1. Thể nhiễm sắc dễ nhuộm.

Dạng từ của heterochromatin

Số nhiềuheterochromatins

Câu hỏi thường gặp

heterochromatin nghĩa là gì?

heterochromatin (danh từ) nghĩa là Thể nhiễm sắc dễ nhuộm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.