heteroclite
UK/ˈhɛtəɹəʊklaɪt/
US/ˈhɛtəɹəʊklaɪt/
giọng máy của trình duyệt
heteroclite nghĩa là khác thường, dị dạng.
Nghĩa của heteroclite
Tính từ
- Ngôn ngữ học Biến cách trái quy tắc (từ, danh từ).
- Nghĩa bóng Khác thường, dị dạng.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Danh từ biến cách trái quy tắc.
Dạng từ của heteroclite
| So sánh hơn | more heteroclite |
| So sánh nhất | most heteroclite |
| Số nhiều | heteroclites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heteroclite
Đồng nghĩa
Họ từ của heteroclite
Câu hỏi thường gặp
heteroclite nghĩa là gì?
heteroclite (tính từ, danh từ) nghĩa là khác thường, dị dạng.
heteroclite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heteroclite: giọng Anh (UK) /ˈhɛtəɹəʊklaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛtəɹəʊklaɪt/.