TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heteroclite

UK/ˈhɛtəɹəʊklaɪt/ US/ˈhɛtəɹəʊklaɪt/ giọng máy của trình duyệt

heteroclite nghĩa là khác thường, dị dạng.

Nghĩa của heteroclite

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Biến cách trái quy tắc (từ, danh từ).
  2. Nghĩa bóng Khác thường, dị dạng.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Danh từ biến cách trái quy tắc.

Dạng từ của heteroclite

So sánh hơnmore heteroclite
So sánh nhấtmost heteroclite
Số nhiềuheteroclites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heteroclite

Đồng nghĩa

Họ từ của heteroclite

Câu hỏi thường gặp

heteroclite nghĩa là gì?

heteroclite (tính từ, danh từ) nghĩa là khác thường, dị dạng.

heteroclite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heteroclite: giọng Anh (UK) /ˈhɛtəɹəʊklaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛtəɹəʊklaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.