TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterocyst

US/ˈhɛ.tə.roʊ.ˌsɪst/ giọng máy của trình duyệt

heterocyst nghĩa là tế bào dị hình.

Nghĩa của heterocyst

Danh từ

  1. Thực vật Tế bào dị hình.

Dạng từ của heterocyst

Số nhiềuheterocysts

Câu hỏi thường gặp

heterocyst nghĩa là gì?

heterocyst (danh từ) nghĩa là tế bào dị hình.

heterocyst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heterocyst: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.tə.roʊ.ˌsɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.