heterodont
UK/ˈhɛtəɹəʊdɒnt/
US/ˈhɛtəɹəˌdɑnt/
giọng máy của trình duyệt
heterodont nghĩa là có nhóm răng khác.
Nghĩa của heterodont
Tính từ
- Có nhóm răng khác (thuộc lớp động vật thân mềm, chân rìu).
Dạng từ của heterodont
| Số nhiều | heterodonts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heterodont
Trái nghĩa
Họ từ của heterodont
Câu hỏi thường gặp
heterodont nghĩa là gì?
heterodont (tính từ) nghĩa là có nhóm răng khác.
heterodont phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heterodont: giọng Anh (UK) /ˈhɛtəɹəʊdɒnt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛtəɹəˌdɑnt/.