TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterodont

UK/ˈhɛtəɹəʊdɒnt/ US/ˈhɛtəɹəˌdɑnt/ giọng máy của trình duyệt

heterodont nghĩa là có nhóm răng khác.

Nghĩa của heterodont

Tính từ

  1. Có nhóm răng khác (thuộc lớp động vật thân mềm, chân rìu).

Dạng từ của heterodont

Số nhiềuheterodonts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heterodont

Trái nghĩa

Họ từ của heterodont

Câu hỏi thường gặp

heterodont nghĩa là gì?

heterodont (tính từ) nghĩa là có nhóm răng khác.

heterodont phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heterodont: giọng Anh (UK) /ˈhɛtəɹəʊdɒnt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛtəɹəˌdɑnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.