TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heteronomous

UK/ˌhɛtəˈɹɒnəməs/ US/ˌhɛtəˈɹɒnəməs/ giọng máy của trình duyệt

heteronomous nghĩa là Thuộc sự dị trị.

Nghĩa của heteronomous

Tính từ

  1. Thuộc sự dị trị.
  2. Thuộc sự dị trị.

Dạng từ của heteronomous

So sánh hơnmore heteronomous
So sánh nhấtmost heteronomous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heteronomous

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

heteronomous nghĩa là gì?

heteronomous (tính từ) nghĩa là Thuộc sự dị trị.

heteronomous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heteronomous: giọng Anh (UK) /ˌhɛtəˈɹɒnəməs/, giọng Mỹ (US) /ˌhɛtəˈɹɒnəməs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.